„Die Eigelege lassen sich mit ein wenig Glück aufspüren, indem mit dem Finger den aufgewühlten Gängen nachgetastet wird.“
“Nếu may mắn một chút, có thể tìm ra các ổ trứng bằng cách dùng ngón tay lần theo bằng sờ các đường hầm đã bị xới tung.”
„Sollte wirklich ein Knoten ertastet werden, rät sie dazu, erst beim Gynäkologen nachtasten zu lassen, dann Ultraschall, dann Mammographie.“
“Nếu thực sự sờ thấy một khối u, bà ấy khuyên trước hết nên để bác sĩ phụ khoa sờ kiểm tra lại, sau đó siêu âm, rồi chụp nhũ ảnh.”