
mang tới- mang một vật gì đó đến cho người khác đang đi trước hoặc đã đi mất, thường là thứ người đó đã quên
etwas jemand anderen, der voran oder schon weg ist, bringen (, was er vergessen hat)
bổ sung- ghi thêm hoặc điền thêm một mục nhập, thông tin còn thiếu vào sau đó
(eine Eintragung) ergänzen
để bụng- giữ sự bực bội, trách móc hoặc oán giận ai đó về một việc trong thời gian dài
übel nehmen