„Ein vertrauliches Papier zeigt, dass das Bundesamt für Verfassungsschutz eng mit Amerikas Spionen kooperiert. Es liegt nahe, dass der Dienst Informationen über in Deutschland ausgespähte Menschen weitergibt.“
"Một tài liệu mật cho thấy Cơ quan Bảo vệ Hiến pháp liên bang hợp tác chặt chẽ với các điệp viên Mỹ. Hiển nhiên, cơ quan này đang chuyển giao thông tin về những người bị do thám tại Đức."
„»[…] Sie haben noch nicht nach meinem Vater gefragt.« Der Major hatte dies allerdings nicht getan, obwohl eine höfliche Erkundigung nahegelegen hätte.“
“»[…] Ông vẫn chưa hỏi thăm về cha tôi.« Quả thật vị thiếu tá chưa làm điều đó, mặc dù một lời thăm hỏi lịch sự là điều hiển nhiên, rõ ràng.”