„Für eine naturverträgliche Kanutour müssen die zeitlichen und räumlichen Einschränkungen beachtet werden.“
Để có một chuyến đi xuồng thân thiện với thiên nhiên, cần tuân thủ các hạn chế về thời gian và không gian.
„Machen wir weiter wie bisher oder wollen wir eine umwelt- und naturverträgliche Landwirtschaft mit Zukunft, die auch künftige Generationen mit Nahrungsmitteln und einem attraktiven Landschaftsbild versorgt?“
Chúng ta cứ tiếp tục như trước đây hay muốn có một nền nông nghiệp thân thiện với môi trường và thiên nhiên, có tương lai, đồng thời cung cấp lương thực và một cảnh quan hấp dẫn cho cả các thế hệ mai sau?