„Spätwintermaxima nehmen eine Zwischenstellung zwischen den rein pluvialen Wintermaxima und den stärker nival bestimmten Frühjahrsmaxima ein.“
“Các cực đại cuối mùa đông chiếm vị trí trung gian giữa các cực đại mùa đông thuần do mưa và các cực đại mùa xuân chịu chi phối mạnh hơn bởi tuyết.”
„Insbesondere das Ansteigen der Schneefallgrenze und die damit einhergehende Tendenz von nival zu pluvial dominierten Ganglinien verdient hier sorgfältige Analyse.“
“Đặc biệt, sự gia tăng độ cao ranh giới tuyết rơi và xu hướng đi kèm từ các đường diễn biến dòng chảy do tuyết chi phối sang do mưa chi phối rất cần được phân tích cẩn thận ở đây.”