„Höchstes Gebot ist Anonymität, die Mitglieder müssen ihre Identität nicht offenlegen, Teilnahmelisten oder Mitgliederkarteien gibt es nicht.“
“Nguyên tắc cao nhất là sự ẩn danh, các thành viên không phải tiết lộ danh tính của mình, không có danh sách tham gia hay hồ sơ thành viên.”
„Vier führende demokratische Senatoren haben den FBI-Chef nun in einem Brief aufgefordert, umgehend alle Informationen offenzulegen, die er bisher über die E-Mails besitzt.“
“Bốn thượng nghị sĩ Dân chủ hàng đầu nay đã yêu cầu giám đốc FBI trong một bức thư phải lập tức công khai tất cả thông tin mà ông ta cho đến nay có về các email.”