einem bestimmten Gebiet/Bereich entsprechend, für einen bestimmten Bereich typisch
„Derbe Drohungen gelten natürlich etwa auch im schwäbischen oder bayerischen Witz als oikotypisch, und nur allzu oft werden Allerweltswitze auf die jeweiligen Regionalverhältnisse zurechtgeschneidert und einem Mundartmilieu angepaßt.“
“Những lời đe dọa thô bạo dĩ nhiên cũng được xem là đặc trưng vùng trong lối hài hước Swabia hoặc Bayern chẳng hạn, và rất nhiều truyện cười phổ thông thường được cắt may lại cho phù hợp với hoàn cảnh từng vùng và thích nghi với môi trường phương ngữ.”
„Der Volkskundler andererseits wird beobachten können, wie die Erzählungen heutiger Überlieferung in den einzelnen Landschaften das jeweilige Lokalkolorit und nicht nur mundartlich, sondern auch inhaltlich oikotypische Prägung angenommen haben.“
“Mặt khác, nhà nghiên cứu văn hóa dân gian sẽ có thể quan sát thấy các truyện kể được lưu truyền ngày nay ở từng vùng đất đã mang màu sắc địa phương tương ứng và có dấu ấn đặc trưng địa phương không chỉ về phương ngữ mà còn về nội dung.”