
dán- gắn hoặc làm cho một vật dính vào bề mặt khác bằng chất dính.
kleben
dính- bám vào bề mặt và không dễ rời ra; ở trạng thái bị dính lại.
haften, kleben bleiben
ăn- ăn thức ăn; dùng theo lối nói thông tục.
essen
bằng bìa- Được làm từ bìa cứng hoặc chất liệu giấy bìa.
aus Pappe bestehend