„Schließlich will man das Rentnerdasein ja genießen, mit picobello geschorenem Rasen und frisch gestrichenem Lattenzaun ums üppige Anwesen.“
“Rốt cuộc người ta cũng muốn tận hưởng cuộc sống hưu trí, với bãi cỏ được cắt tỉa hoàn hảo và hàng rào gỗ sơn mới bao quanh khu nhà rộng rãi, xanh tốt.”
„Polen, mit denen ich durch diese Dörfer fuhr, haben mich immer wieder, halb ehrfürchtig, halb spöttisch, auf die picobello geharkten Vorgärten hingewiesen.“
“Những người Ba Lan cùng tôi đi qua các ngôi làng này đã nhiều lần chỉ cho tôi thấy những khu vườn trước nhà được cào xới gọn gàng hoàn hảo, vừa nửa kính nể vừa nửa chế giễu.”