„Unser neuer Chef ist aber pingelig!“
"Nhưng sếp mới của chúng ta thật là kỹ tính!"
„Da muss ich nun aber zunächst etwas pingelig ins Lautliche einsteigen, weil dieses hier mit dem Inhaltlichen, wie mir scheint, zu tun hat.“
"Vậy thì trước hết tôi phải đi vào mặt ngữ âm một cách hơi kỹ tính, vì điều này ở đây, theo tôi thấy, có liên quan đến mặt nội dung."