„Nach einem freien Neujahrswochenende begann der Unterricht planmäßig.“
“Sau một kỳ cuối tuần đầu năm mới được nghỉ, việc giảng dạy bắt đầu theo kế hoạch.”
„Stalkerinnen gehen sehr viel durchdachter und planmäßiger vor und versuchen oft auch andere Frauen auf ihre Seite zu ziehen.“
“Những kẻ đeo bám nữ hành động chín chắn hơn nhiều và theo kế hoạch hơn, đồng thời thường cố lôi kéo những phụ nữ khác về phe mình.”