thuộc Polaben- thuộc về dân tộc Polaben, có liên quan đến người Polaben.
zum Volk der Polaben gehörig
Dem polabischen Bauern Johann Parum Schultze verdankt die Nachwelt eine der wenigen Aufzeichnungen über das Leben und die Sprache der Drawänopolaben.
Hậu thế biết ơn người nông dân Polaben Johann Parum Schultze vì đã để lại một trong số ít những ghi chép về đời sống và ngôn ngữ của người Polaben Drawäno.
2
thuộc tiếng Polab- thuộc về các ngôn ngữ Polab, đặc biệt là tiếng Polab.
zu den polabischen Sprachen (Polabisch) gehörig
Sie trug stets ein polabisches Wörterbuch bei sich.
Cô ấy luôn mang theo bên mình một cuốn từ điển tiếng Polab.