Es ist mir powidl, ob du mir Orangensaft oder Apfelsaft servierst!
Tôi mặc kệ việc bạn rót cho tôi nước cam hay nước táo!
„Na ja, das hat es wohl nicht gespielt, außerdem ist er jetzt in Pension und es ist ihm powidl, ob jemand ein Rockkonzert oder eine Einkaufsnacht organisiert.“
“À, chuyện đó chắc là không xảy ra, hơn nữa bây giờ ông ấy đã nghỉ hưu rồi và ông ấy mặc kệ việc có ai tổ chức một buổi hòa nhạc rock hay một đêm mua sắm hay không.”