vermutlich, mutmaßlich, voraussetzend, als wahrscheinlich angenommen oder vorausgesetzt
Das zeitlich orientierte Sein ist demgemäß präsumtiv oder nicht-präsumtiv.
Theo đó, tồn tại có định hướng thời gian là mang tính phỏng định hoặc không mang tính phỏng định.
Diejenigen Gegenstände wiederum, die sich präsumtiv darstellen, lassen entweder eine originale Erfahrung des vorweggenommenen Aspekts zu oder ihre Präsumtion kann sich prinzipiell nicht in originaler Erfahrung bewähren.
Ngược lại, những đối tượng tự biểu hiện một cách phỏng định либо cho phép có một kinh nghiệm trực tiếp về phương diện được đón trước, hoặc sự phỏng định của chúng về nguyên tắc không thể được kiểm chứng trong kinh nghiệm trực tiếp.