Ich schlage dies als eine präventive Maßnahme vor.
Tôi đề xuất điều này như một biện pháp phòng ngừa.
Bei der präventiv befohlenen Bombardierung zweier Tanklaster im Jahr 2009 ließen viele afghanische Zivilisten ihr Leben.
Trong vụ ném bom mang tính phòng ngừa nhằm vào hai xe bồn chở nhiên liệu theo lệnh vào năm 2009, nhiều thường dân Afghanistan đã thiệt mạng.