„Doch als die Qualifikations-Tortur überstanden war, konnte er wieder quickfidel im Mannschaftskreis auf- und abhüpfen.“
“Nhưng khi đã vượt qua cực hình của vòng loại, anh ấy lại có thể nhảy nhót tung tăng một cách khỏe khoắn trong vòng tròn của cả đội.”
„Quickfidel präsentieren sich nun aber neben dem Skarabäus und den Elefantenkäfern auch der im Wasser lebende Gelbrandkäfer aus Japan oder der afrikanische Goliathkäfer, der bis zu sieben Zentimeter lang wird.“
“Giờ đây, bên cạnh bọ hung và bọ cánh cứng voi, cả loài bọ nước viền vàng sống dưới nước từ Nhật Bản hay bọ cánh cứng Goliath châu Phi, dài tới bảy xen-ti-mét, cũng hiện ra đầy khỏe khoắn.”