trêu đùa- đùa giỡn với ai đó theo cách tinh nghịch, chọc ghẹo vui vẻ và thân mật.
mit jemandem neckisch spaßen
„Grete sah mit großen Augen umher und bewunderte Lotte, die so verständig und tröstend zu der kranken Frau sprach und so heiter mit den kleinen Kindern zu schäkern verstand.“
“Grete mở to mắt nhìn quanh và thán phục Lotte, người nói chuyện với người phụ nữ bệnh tật một cách chín chắn và đầy an ủi, đồng thời lại rất biết cách trêu đùa vui vẻ với những đứa trẻ nhỏ.”
2
tán tỉnh- ve vãn, flirt theo cách đùa vui, tinh nghịch và có ý trêu ghẹo.