Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
schaukeln
[ˈʃaʊ̯kl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
đu đưa, lắc lư
- di chuyển lên xuống hoặc qua lại
sich auf und ab oder hin und her bewegen
Das Boot hat sehr stark auf den Wellen
geschaukelt
.
Con thuyền đã lắc lư rất mạnh trên sóng.
Die Kinder
schaukeln
auf der Wiese.
Bọn trẻ đang đu đưa trên bãi cỏ.
Từ cụ thể hơn
hochschaukeln
Động từ