Sie machte eine scherzhafte Bemerkung nach der anderen.
Cô ấy liên tiếp đưa ra hết nhận xét đùa vui này đến nhận xét đùa vui khác.
„Auch in den seriösesten, verlässlichsten Lexika tauchen immer wieder scherzhafte Einträge auf“.
“Ngay cả trong những từ điển nghiêm túc và đáng tin cậy nhất, vẫn luôn xuất hiện những mục từ mang tính đùa vui.”