Und sie schifften hinüber, und kamen in das Land Genezareth.
Và họ chèo thuyền qua bờ bên kia, đến vùng đất Genezareth.
2
đi tiểu- tiểu tiện, đi giải (từ lóng thông tục)
urinieren
Sorry, ich geh mal kurz schiffen.
Xin lỗi, tôi đi tiểu một chút.
„Mürrisch ist er eingenickt / Aber dann träumt er beglückt / Wie er aus dem Sessellift / Allen auf die Köpfe schifft.“
“Anh ta cáu kỉnh chợp mắt / Nhưng rồi mơ thấy hạnh phúc / Khi từ ghế cáp treo / Anh ta tiểu lên đầu mọi người.”
3
mưa như trút- mưa rất to, mưa xối xả (từ lóng)
regnen
Draußen schifft es.
Bên ngoài mưa như trút nước.
„Da sitzt man in den Schweizer Bergen, hat Ferien, aber es schifft, wie so häufig diesen Sommer, man greift sich also ein Buch aus dem Regal – und ist baff!“
“Bạn ngồi trên núi Thụy Sĩ, đang đi nghỉ, nhưng trời mưa xối xả, như thường lệ vào mùa hè này, thế là bạn với lấy một cuốn sách từ giá – và thật sửng sốt!”