xấu xí, không đẹp- từ dùng để miêu tả ngoại hình hoặc sự vật không đẹp mắt, khó coi
hässlich, unschön
Das Wetter ist heute extrem schirch.
Thời tiết hôm nay cực kỳ xấu xí.
„Schirch ausschlafen wird man ja wohl ohnehin kaum. Apropos, schirch ist so ein Wort, das geschrieben immer schirch ausschaut, ob schiach, schiarch oder schirch.“
Dù sao thì ngủ nướng xấu xí chắc cũng khó. Nhân tiện, schirch là một từ mà viết ra trông lúc nào cũng xấu xí, dù là schiach, schiarch hay schirch.
2
ghê tởm, giận dữ, tức giận- từ diễn tả cảm xúc phẫn nộ, tức giận đến mức kinh tởm
abscheulich, zornig, wütend
„Thun Ihnen diese zwei Kerl'n auch maltraitiren? die wern mich amal schirch machen – Marie.“
Hai gã đó cũng hành hạ ngài sao? Chúng sẽ khiến tôi nổi giận - Marie.
„Wir i eahm g'sehn hob, bin i schirch g'worden und hob los g'haut.“
Khi tôi nhìn thấy hắn, tôi đã nổi giận và bắt đầu đánh.