noch vom Schlaf benommen; durch Müdigkeit hervorgerufenes Gefühl, als sei man betrunken
Ich weiß nicht, wie ich die Prüfung morgen früh bestehen soll. Ich bin dann bestimmt noch schlaftrunken.
Tôi không biết sáng mai mình sẽ vượt qua kỳ thi thế nào. Khi đó chắc chắn tôi vẫn còn ngái ngủ.
„(Was die sehnsuchtsvollen, aber nahezu schlaftrunkenen Schönheiten der präraphaelitischen Kunst andeuten, wird bei den ausgemergelten, hohläugigen, tuberkulösen Mädchen Edvard Munchs explizit.)“
“(Điều mà những người đẹp đầy khát vọng nhưng gần như ngái ngủ của nghệ thuật Tiền Raphael gợi ra, thì ở những cô gái gầy guộc, mắt trũng sâu, mắc bệnh lao trong tranh của Edvard Munch lại được thể hiện một cách rõ ràng.)”