Seine seelische Verfassung hat unter der Trennung gelitten.
Tình trạng tâm lý của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi sự chia ly.
Dabei zeigt sich häufig: Nicht körperliche, sondern seelische Ursachen führen zu Schwindel.
Qua đó thường thấy: Không phải nguyên nhân thể chất, mà nguyên nhân tâm lý mới dẫn đến chóng mặt.