Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
shoppen
[ˈʃɔpn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
mua sắm
- đi dạo qua các cửa hàng để mua đồ
einen Geschäftsbummel machen
Lass uns in der Stadt treffen, dann können wir noch gemeinsam
shoppen
.
Hãy gặp nhau trong thành phố, sau đó chúng ta có thể cùng nhau đi mua sắm.
Den Pullover hab ich ganz frisch
geshoppt
.
Tôi mới mua chiếc áo len này rất mới.
Từ trái nghĩa
abziehen
klauen
rauben
schoren
stehlen
Động từ