
giả vờ- (về một người hoặc nhóm) hành động như thể điều gì đó đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
(von einer Person oder Gruppe) so tuend, als ob etwas geschehen wäre oder würde
mô phỏng- (thường cho mục đích thử nghiệm hoặc luyện tập) được tái tạo theo mô hình mẫu, ví dụ như trong máy tính hoặc phòng thí nghiệm
(häufig zu Test- oder Übungszwecken) modellhaft nachgebildet, beispielsweise in einem Computer oder Labor