Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
skurril
[skʊˈʁiːl]
Tính từ
Định nghĩa
1
kỳ quặc
- gây chú ý và không theo lối thông thường, lạ lùng
auffallend und unkonventionell, seltsam
Das ist eine
skurrile
Idee.
Đó là một ý tưởng kỳ quặc.
Infantino hatte tags zuvor eine höchst
skurrile
Pressekonferenz gegeben.
Hôm trước, Infantino đã tổ chức một cuộc họp báo hết sức kỳ quặc.
Từ trái nghĩa
normal
Tính từ