„Die Eltern, wenn man sie nicht fortwährend enttäuschte, konnten sehr spendabel sein.“
"Bố mẹ, nếu như mình không liên tục làm họ thất vọng, có thể rất hào phóng."
„Sein Vater, der Architekt Müller verdient genug Geld und scheint mir auch spendabel zu sein und nicht mit Taschengeld zu sparen.“
"Bố của anh ấy, kiến trúc sư Müller, kiếm đủ tiền và có vẻ với tôi cũng là người hào phóng, không tiết kiệm tiền tiêu vặt."