phê bình ngôn ngữ- Có liên quan đến sự phê bình ngôn ngữ hoặc thực hiện việc phê bình, xem xét một cách phản tỉnh đối với ngôn ngữ.
auf Sprachkritik bezogen, Sprachkritik ausübend
„In den letzten fünfzig Jahren hat sich der Konflikt zwischen einer sprachwissenschaftlichen und einer sprachkritischen Betrachtungsweise noch verschärft.“
“Trong năm mươi năm gần đây, xung đột giữa cách nhìn ngôn ngữ học và cách nhìn phê bình ngôn ngữ đã càng trở nên gay gắt hơn.”