„Um das Riesenland zusammenzuhalten, schuf das stalinistische Regime ein flächendeckendes Netz aus Straflagern unterschiedlicher Größe und Funktion.“
Để giữ cho đất nước khổng lồ ấy không tan rã, chế độ Stalin đã tạo ra một mạng lưới trại lao động cải tạo trải khắp nơi với quy mô và chức năng khác nhau.
„Die Regierungsform Nordkoreas ist stalinistisch, hat zugleich tiefreligiöse Züge und viel vom Konfuzianismus.“
Hình thức chính quyền của Bắc Triều Tiên mang tính Stalin, đồng thời có những nét tôn giáo sâu sắc và chịu nhiều ảnh hưởng của Khổng giáo.