
vật chất- được cấu thành từ vật chất; thuộc về mặt vật chất, vật liệu
aus Materie bestehend
nội dung- liên quan đến nội dung, đề tài của một tác phẩm nghệ thuật hoặc công trình khoa học
ein künstlerisches oder wissenschaftliches Thema betreffend
bằng vải- được làm từ vải, dệt liệu hoặc chất liệu vải
aus Gewebe bestehend