
đang tranh chấp- Tạo thành đối tượng của một vụ tranh chấp pháp lý hoặc một vấn đề còn nghi ngờ, chưa được thống nhất rõ ràng.
den Gegenstand eines Rechtsstreits oder einer Zweifelsfrage bildend
tranh giành- Không thừa nhận một điều gì đó thuộc về người khác mà đòi lấy hoặc giành nó cho mình.
jemandem etwas nicht zugestehen und es stattdessen für sich beanspruchen