Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
täuschen
[ˈtɔɪ̯ʃn̩]
Động từ
(jdn. ~)
Định nghĩa
1
lừa dối
falsche Tatsachen vorspiegeln
Beim Kauf des Gebrauchtwagens wurde ich arglistig
getäuscht
.
Khi mua chiếc xe đã qua sử dụng, tôi đã bị lừa dối một cách gian ác.
2
nhầm lẫn
etwas irrtümlich für wahr halten
Im Charakter von Menschen kann man sich leicht
täuschen
.
Về tính cách con người, ta dễ dàng nhầm lẫn.
Wenn du dich da mal nicht
täuschst
!
Liệu cậu có đang nhầm lẫn không đấy!
Từ đồng nghĩa
anführen
anschmieren
betrügen
düpieren
hereinlegen
heucheln
irren
verarschen
+ 1 more
Từ cụ thể hơn
enttäuschen
vortäuschen
Động từ