„Geparden sind überwiegend tagaktiv.“
"Báo gêpa chủ yếu hoạt động vào ban ngày."
„Doch am meisten macht es Spaß, die Kinder morgens aus dem Schlaf zu wecken, da ich tagaktiv bin.“
"Nhưng điều khiến tôi thích nhất là đánh thức bọn trẻ vào buổi sáng, vì tôi hoạt động vào ban ngày."