Den Einwand verstehe ich nicht, es hat doch eine tatsächliche Veränderung stattgefunden, oder nicht?
Tôi không hiểu ý kiến phản đối đó; thực sự, đúng sự thật đã có một sự thay đổi xảy ra, phải không?
„Eine tatsächliche Verständigung bleibt auch dann wirksam, wenn von den Beteiligten nicht vorhergesehene Besteuerungsfolgen eintreten.“
“Một sự thỏa thuận thực sự vẫn có hiệu lực ngay cả khi phát sinh các hệ quả về thuế mà các bên tham gia không lường trước được.”