Im Inneren des Wirbelsturms herrscht eine trügerische Stille.
Bên trong cơn lốc xoáy ngự trị một sự yên lặng đánh lừa.
„Die Bahn ist kaputt und das, was wir im Moment als Rettung erleben, Stichwort: Generalsanierung ist eine trügerische Werbe-Kampagne.“
“Đường sắt đã hỏng rồi và điều mà chúng ta hiện đang trải qua như là sự cứu vãn, từ khóa: đại tu tổng thể, thực ra là một chiến dịch quảng bá mang tính đánh lừa.”