„Von Netanjahu und den ultranationalistischen Unterstützern extremistischer Siedler ursprünglich als Trostpflaster für die Palästinenser gedacht, war die »Wirtschaftshilfe« nun zum Hauptinhalt dieses expliziten Annexionsplans geworden.“
“Ban đầu được Netanyahu và những người ủng hộ siêu dân tộc chủ nghĩa của các nhóm định cư cực đoan xem như một sự xoa dịu dành cho người Palestine, ‘viện trợ kinh tế’ giờ đây đã trở thành nội dung chủ yếu của kế hoạch sáp nhập công khai này.”
„Auch die von Zeev Jabotinsky geführte ultranationalistische zionistische Revisionistenbewegung schloss sich auf ihrem zweiten Kongress Anfang Oktober 1925 dem vehementen Protest an.“
“Cả phong trào xét lại theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái siêu dân tộc chủ nghĩa do Zeev Jabotinsky lãnh đạo cũng đã tham gia cuộc phản đối quyết liệt này tại đại hội lần thứ hai của họ vào đầu tháng 10 năm 1925.”