sich lautstark um etwas herum (zum Beispiel die Wellen um eine Klippe, der Beifall um einen Künstler) bewegen
„Nahe dem äußersten Punkte von Skye steht auf einem Vorsprung, den auf drei Seiten die See umbrandet, das uralte feste Schloß Duntulm Castle, die Stammburg der Macdonalds.“
“Gần điểm tận cùng nhất của Skye, trên một mỏm đất mà biển vỗ quanh ở ba phía, sừng sững lâu đài cổ kiên cố Duntulm Castle, thành tổ của dòng họ Macdonald.”
„Und dann umbrandete das silberne Tongewoge die erhobene Goldmonstranz wie Himmelsgewölk. Man erzählte, bisweilen rann dabei eine Träne über die narbenzerrissene Wange.“
“Rồi làn sóng âm thanh bạc ấy dâng trào vỗ quanh chiếc mặt nhật bằng vàng được nâng cao như mây trời. Người ta kể rằng đôi khi trong lúc đó, một giọt lệ chảy xuống trên gò má bị những vết sẹo kéo lệch.”