Krampfhaft umklammerten die Flüchtlinge ihre Habseligkeiten und rannten zu den mit laufenden Motoren wartenden Flugzeugen.
Những người tị nạn cuống cuồng ôm chặt đồ đạc ít ỏi của mình và chạy về phía những chiếc máy bay đang chờ sẵn với động cơ vẫn nổ máy.
Einen Augenblick bäumte sich der Mann mit erstaunlichen Kräften auf, aber die sechs Fäuste umklammerten ihn wie Schraubstöcke, unter deren Druck er schmerzhaft aufstöhnte.
Trong chốc lát, người đàn ông vùng bật dậy với sức mạnh đáng kinh ngạc, nhưng sáu nắm đấm đã kẹp chặt lấy ông như những chiếc ê-tô, dưới sức ép đó ông rên lên đau đớn.