„Eine kurze Pause in der Aufführung bot Gelegenheit, sich umzuplatzieren. Als das Spiel fortgesetzt wurde, befanden sich die beiden auf drei Schritte schräg hinter den zwei Männern.“
“Một quãng nghỉ ngắn trong buổi biểu diễn tạo cơ hội để mọi người chuyển chỗ. Khi vở diễn tiếp tục, hai người ấy đứng ở phía sau chéo ba bước so với hai người đàn ông kia.”
„Das Fleisch über direkter starker Hitze etwa 5 Min. bei geschlossenem Deckel grillen, bis es gebräunt ist, dabei einmal wenden und gegebenenfalls umplatzieren, damit es gleichmäßig gart.“
“Nướng miếng thịt trên lửa mạnh trực tiếp khoảng 5 phút khi đậy nắp kín, cho đến khi thịt vàng nâu; trong lúc đó lật một lần và nếu cần thì chuyển vị trí, যাতে thịt chín đều.”