con ngoài giá thú- chỉ con cái được sinh ra không từ một cuộc hôn nhân hợp pháp.
nicht aus einer gültigen Ehe stammend (Nachkommen)
„Sie ist die uneheliche Tochter einer Schauspielerin, sie sagt, das sei eine Schande.“
Cô ấy là con gái ngoài giá thú của một nữ diễn viên, cô ấy nói đó là một nỗi ô nhục.
„Ihre Mutter, die sich als Linotypistin durchschlug, hatte das uneheliche Kind vorzeitig aus der Schule genommen, damit es zum Lebensunterhalt beitrage.“
Mẹ cô, người đã chật vật mưu sinh với nghề sắp chữ Linotype, đã cho đứa con ngoài giá thú nghỉ học sớm để nó góp phần vào sinh kế.
2
ngoài hôn nhân- không liên quan đến hôn nhân hoặc không dựa trên quan hệ hôn nhân.