„Nur ein knappes Viertel sieht darin kein Problem, der Rest zeigt sich unentschlossen.“
“Chỉ chưa đến một phần tư cho rằng đó không phải là vấn đề, số còn lại tỏ ra do dự.”
„Einige Wähler mögen noch unentschlossen sein, und mancher ist so frei, gar nicht zur Wahl zu gehen.“
“Một số cử tri có thể vẫn còn do dự, và cũng có người hoàn toàn tự do chọn không đi bầu.”