không biết no- đói đến mức không thể thỏa mãn, ăn bao nhiêu cũng không no
unstillbar hungrig, nicht satt zu bekommen
Die unersättlichen Hyänen hatten das Aas in kürzester Zeit verschlungen.
Bầy linh cẩu đói không biết no đã nuốt chửng xác thối chỉ trong thời gian cực ngắn.
2
không thể thỏa mãn- không dễ được làm cho hài lòng, luôn đòi hỏi thêm
nicht zufriedenzustellen
„Papst Franziskus hat an Heiligabend Maßlosigkeit und die Ungleichheiten auf der Welt beklagt. "Der Mensch ist gierig und unersättlich geworden" […].“
“Vào đêm Giáng sinh, Giáo hoàng Phanxicô đã than phiền về sự vô độ và những bất bình đẳng trên thế giới. ‘Con người đã trở nên tham lam và không thể thỏa mãn’ […].”