không thẳng- chỉ vật gì đó không phẳng, bị cong, lệch hoặc không thẳng hàng.
etwas, das uneben, krumm oder nicht gerade ist
Dieses Brett ist ungerade.
Tấm ván này không thẳng.
2
lẻ- trong toán học, là số nguyên không chia hết cho 2.
Mathematik, : ganze Zahl, die nicht durch 2 teilbar ist
Sieben ist eine ungerade Zahl.
Bảy là một số lẻ.
„Grundsätzlich gilt die Namensregelung, wonach SUV ungerade Ziffern (Q1, Q3, Q5, etc.) erhalten, die geraden Zahlen dagegen den sportlicheren, eleganteren Crossover-Modellen vorbehalten bleiben.“
“Về nguyên tắc, quy tắc đặt tên quy định rằng các xe SUV nhận các chữ số lẻ (Q1, Q3, Q5, v.v.), còn các số chẵn thì được dành cho những mẫu crossover thể thao và thanh lịch hơn.”