Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
unsichtbar
[ˈʊnˌzɪçtbaːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
vô hình
- (không thể nhận ra bằng mắt)
(mit dem Auge) nicht erkennbar
Atome sind für das menschliche Auge vollkommen
unsichtbar
.
Các nguyên tử hoàn toàn vô hình đối với mắt người.
„Wenn ich
unsichtbar
wäre, hätte ich einige Probleme weniger!“
“Nếu tôi vô hình, tôi sẽ bớt được vài rắc rối!”
Từ trái nghĩa
sichtbar
Tính từ