không bị thương- không có vết thương, không bị tổn hại về thân thể
ohne Verletzungen, nicht verletzt
„Bist du verletzt, Hans?“ „Nein, zum Glück bin ich unversehrt.“
"Anh có bị thương không, Hans?" "Không, may mắn là tôi không sao."
2
nguyên vẹn- không bị hư hại, không bị tổn thất
ohne Beschädigungen, nicht beschädigt
„Auch die einzigen militärisch bedeutsamen Bauwerke, zwei kleine Rüstungsbetriebe und eine 25 Meter lange Steinbrücke über den Fluss Oca, blieben unversehrt.“
"Ngay cả những công trình có ý nghĩa quân sự duy nhất, hai nhà máy sản xuất vũ khí nhỏ và một cây cầu đá dài 25 mét bắc qua sông Oca, cũng vẫn còn nguyên vẹn."