bất lợi- không mang lại lợi ích, không có lợi hoặc gây bất lợi
keinen Vorteil mit sich bringend
2
kém tôn- làm cho vẻ ngoài trông kém đẹp, không tôn dáng hoặc không tôn lên ưu điểm ngoại hình
nachteilig hinsichtlich des Aussehens, ungünstig aussehend
„Man kannte sie ja nur von jenen unvorteilhaften Zeitungsfotos, auf denen sie aussah wie ein junges, etwas zurückgebliebenes Mädchen aus der ostdeutschen Provinz.“
“Người ta vốn chỉ biết cô ấy qua những tấm ảnh báo chí kém tôn đó, trong đó cô trông như một cô gái trẻ, hơi chậm chạp, đến từ vùng tỉnh lẻ Đông Đức.”