„Ja, dann war es vielleicht doch der gute Tod, und sie durfte nicht klagen, daß er für sie unzeitig gekommen, so übel unzeitig, daß sie daran fast zerbrach ...“
“Vâng, vậy thì có lẽ đó quả thật là cái chết nhân từ, và bà không được phép than phiền rằng nó đã đến với bà không đúng lúc, đúng vào một lúc tệ hại đến mức bà gần như suy sụp vì điều đó ...”
„»Seine Königliche Hoheit lebe hoch!« schrie jetzt verfrüht, unzeitig und taktlos der Zimmermeister Schlegel, der immer etwas voraushaben mußte.“
“‘Đức Hoàng thân muôn năm!’ người thợ mộc cả Schlegel lúc ấy lại hét lên một cách quá sớm, không đúng lúc và vô duyên; ông ta lúc nào cũng phải đi trước người khác một bước.”