„Bei der Versorgung von Hautverätzungen trägt der Helfer die ganze Zeit Handschuhe, um sich nicht selbst zu verätzen.“
Khi sơ cứu các vết bỏng hóa chất trên da, người giúp đỡ luôn đeo găng tay để không tự làm bỏng hóa chất chính mình.
„Er half seinem Vater, das kleine Segelboot der Familie auf Vordermann zu bringen, am See von Annecy, und hat sich dabei die Hände mit einem scharfen Lösungsmittel verätzt.“
Anh ấy đã giúp cha mình sửa sang lại chiếc thuyền buồm nhỏ của gia đình ở hồ Annecy, và trong lúc đó đã làm bỏng hóa chất ở tay bằng một dung môi mạnh.