ngu đi- trở nên ngu dốt hơn, mất dần kiến thức và khả năng hiểu biết theo thời gian
dumm werden
Wer alles vergisst, was er mal gelernt hat, der verdummt mit der Zeit.
Ai quên hết mọi điều mình từng học thì theo thời gian sẽ ngu đi.
2
làm ngu- khiến ai đó trở nên ngu dốt, bị giữ trong tình trạng thiếu hiểu biết hoặc bị làm cho mất khả năng suy nghĩ độc lập
jemanden dumm halten/machen
„Erst werden die Menschen unters Joch gezwungen und dann als knechtisch verachtet, unterdrückt und dann von oben herab behandelt, verdummt und ihrer Dummheit wegen verhöhnt, versklavt und als Sklaven geschmäht.“
“Trước hết người ta bị ép vào ách nô dịch, rồi lại bị khinh miệt là đê tiện như nô bộc, bị áp bức rồi bị đối xử từ trên xuống, bị làm cho ngu đi và bị chế nhạo vì sự ngu dốt của mình, bị biến thành nô lệ và bị mắng chửi như nô lệ.”