Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
verengen
[fɛɐ̯ˈʔɛŋən]
Động từ
Định nghĩa
1
thu hẹp
- trở nên hẹp hơn hoặc làm cho cái gì đó hẹp hơn.
schmaler werden oder machen
Er
verengte
die Öffnung, um genauer dosieren zu können.
Anh ấy đã thu hẹp lỗ mở để có thể định lượng chính xác hơn.
„Die Pupillen der Katze
verengen
sich bei Helligkeit zu Schlitzen“.
Đồng tử của con mèo co lại thành khe khi gặp ánh sáng.
Từ đồng nghĩa
verengern
Động từ